XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

2UD 3UD 8UD 10UD 15UD 17UD 19UD 20UD

ĐB

73461

G.1

85558

G.2

50359

49985

G.3

42645

73512

76496

96228

44302

99454

G.4

4117

3462

7691

3281

G.5

3582

9139

1398

8212

8012

1076

G.6

615

883

155

G.7

23

07

74

06

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 07, 06-
112(3), 17, 1561, 91, 81
228, 2312(3), 02, 62, 82
33983, 23
44554, 74
558, 59, 54, 5585, 45, 15, 55
661, 6296, 76, 06
776, 7417, 07
885, 81, 82, 8358, 28, 98
996, 91, 9859, 39

Thống kê XSMB

2UE 4UE 6UE 8UE 9UE 14UE 19UE 20UE

ĐB

01377

G.1

62903

G.2

18387

07354

G.3

10059

81560

41701

37260

17099

22989

G.4

6605

3887

2927

2963

G.5

1390

7638

4761

2703

7094

7161

G.6

431

107

573

G.7

58

03

47

05

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003(3), 01, 05(2), 0760(2), 90
1-01, 61(2), 31
227-
338, 3103(3), 63, 73
44754, 94
554, 59, 5805(2)
660(2), 63, 61(2)-
777, 7377, 87(2), 27, 07, 47
887(2), 8938, 58
999, 90, 9459, 99, 89

1UF 2UF 5UF 8UF 13UF 16UF 17UF 20UF

ĐB

42754

G.1

61405

G.2

48285

19114

G.3

63110

04075

60220

89022

77279

42944

G.4

9182

5276

3737

0947

G.5

9007

2156

2640

4549

0879

4558

G.6

813

258

481

G.7

77

51

67

47

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 0710, 20, 40
114, 10, 1381, 51
220, 2222, 82
33713
444, 47(2), 40, 4954, 14, 44
554, 56, 58(2), 5105, 85, 75
66776, 56
775, 79(2), 76, 7737, 47(2), 07, 77, 67
885, 82, 8158(2)
9-79(2), 49

2UG 3UG 5UG 6UG 9UG 11UG 13UG 19UG

ĐB

32845

G.1

52609

G.2

21294

57124

G.3

44933

42993

38923

00615

76743

98146

G.4

1848

2378

6699

3168

G.5

1980

7505

3079

8601

7435

3241

G.6

392

255

854

G.7

03

82

85

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 05, 01, 0380
11501, 41, 81
224, 2392, 82
333, 3533, 93, 23, 43, 03
445, 43, 46, 48, 4194, 24, 54
555, 5445, 15, 05, 35, 55, 85
66846
778, 79-
880, 82, 85, 8148, 78, 68
994, 93, 99, 9209, 99, 79

1UH 5UH 7UH 11UH 15UH 16UH 19UH 20UH

ĐB

38814

G.1

56490

G.2

15380

53895

G.3

00054

67007

77876

10229

39014

06875

G.4

9294

3693

0251

7935

G.5

4267

3594

6926

7551

7419

9582

G.6

206

200

971

G.7

81

87

60

32

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 06, 0090, 80, 00, 60
114(2), 1951(2), 71, 81
229, 2682, 32
335, 3293
4-14(2), 54, 94(2)
554, 51(2)95, 75, 35
667, 6076, 26, 06
776, 75, 7107, 67, 87
880, 82, 81, 87-
990, 95, 94(2), 9329, 19

1UK 6UK 7UK 8UK 9UK 11UK 16UK 20UK

ĐB

24121

G.1

96394

G.2

18979

53028

G.3

17851

36689

93457

43975

85524

91533

G.4

3309

9602

5037

3432

G.5

2740

8739

6150

3804

2269

4778

G.6

801

295

993

G.7

76

47

21

77

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 02, 04, 0140, 50
1-21(2), 51, 01
221(2), 28, 2402, 32
333, 37, 32, 3933, 93
440, 4794, 24, 04
551, 57, 5075, 95
66976
779, 75, 78, 76, 7757, 37, 47, 77
88928, 78
994, 95, 9379, 89, 09, 39, 69

3UL 5UL 6UL 15UL 16UL 18UL 19UL 20UL

ĐB

39380

G.1

69281

G.2

70859

75870

G.3

82722

33319

97062

92220

40431

67129

G.4

0741

2920

6534

9310

G.5

4422

5543

2892

1930

4862

5929

G.6

733

014

672

G.7

22

20

16

61

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-80, 70, 20(3), 10, 30
119, 10, 14, 1681, 31, 41, 61
222(3), 20(3), 29(2)22(3), 62(2), 92, 72
331, 34, 30, 3343, 33
441, 4334, 14
559-
662(2), 6116
770, 72-
880, 81-
99259, 19, 29(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải