XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

4VU 8VU 9VU 12VU 17VU 18VU 19VU 20VU

ĐB

05901

G.1

95598

G.2

84591

88377

G.3

11715

48789

40846

74155

45695

67087

G.4

9847

5056

6625

6463

G.5

2542

4773

5512

3129

0200

4096

G.6

130

769

434

G.7

14

25

76

67

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001, 0000, 30
115, 12, 1401, 91
225(2), 2942, 12
330, 3463, 73
446, 47, 4234, 14
555, 5615, 55, 95, 25(2)
663, 69, 6746, 56, 96, 76
777, 73, 7677, 87, 47, 67
889, 8798
998, 91, 95, 9689, 29, 69

Thống kê XSMB

2VX 3VX 5VX 6VX 12VX 13VX 14VX 17VX

ĐB

57977

G.1

81761

G.2

60912

71500

G.3

95110

13995

21161

95191

21309

01132

G.4

0921

1517

3149

6645

G.5

4913

6411

8467

5689

5289

3034

G.6

403

432

010

G.7

35

36

38

04

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 09, 03, 0400, 10(2)
112, 10(2), 17, 13, 1161(2), 91, 21, 11
22112, 32(2)
332(2), 34, 35, 36, 3813, 03
449, 4534, 04
5-95, 45, 35
661(2), 6736
77777, 17, 67
889(2)38
995, 9109, 49, 89(2)

1VY 3VY 4VY 6VY 11VY 12VY 19VY 20VY

ĐB

38385

G.1

72416

G.2

98960

67180

G.3

70849

21068

12341

42582

87870

13419

G.4

2133

6818

2223

2250

G.5

1151

8762

8991

6418

0292

9309

G.6

464

234

649

G.7

94

17

77

43

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00960, 80, 70, 50
116, 19, 18(2), 1741, 51, 91
22382, 62, 92
333, 3433, 23, 43
449(2), 41, 4364, 34, 94
550, 5185
660, 68, 62, 6416
770, 7717, 77
885, 80, 8268, 18(2)
991, 92, 9449(2), 19, 09

5VZ 8VZ 12VZ 15VZ 16VZ 17VZ 19VZ 20VZ

ĐB

06133

G.1

95078

G.2

79243

97697

G.3

09777

78009

02892

62327

28046

30966

G.4

9656

7323

1879

7157

G.5

8225

8191

6358

0638

1942

7726

G.6

562

720

581

G.7

05

61

18

50

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 0520, 50
11891, 81, 61
227, 23, 25, 26, 2092, 42, 62
333, 3833, 43, 23
443, 46, 42-
556, 57, 58, 5025, 05
666, 62, 6146, 66, 56, 26
778, 77, 7997, 77, 27, 57
88178, 58, 38, 18
997, 92, 9109, 79

1UA 2UA 3UA 7UA 10UA 14UA 15UA 17UA

ĐB

10268

G.1

07214

G.2

26579

26609

G.3

29697

34440

97261

06557

90341

04923

G.4

7907

3742

9186

0629

G.5

0094

5002

9856

7910

6887

5365

G.6

664

748

487

G.7

58

73

33

57

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 07, 0240, 10
114, 1061, 41
223, 2942, 02
33323, 73, 33
440, 41, 42, 4814, 94, 64
557(2), 56, 5865
668, 61, 65, 6486, 56
779, 7397, 57(2), 07, 87(2)
886, 87(2)68, 48, 58
997, 9479, 09, 29

1UB 5UB 6UB 11UB 14UB 15UB 17UB 18UB

ĐB

06517

G.1

31720

G.2

59815

63073

G.3

44790

51542

99159

33670

51349

74299

G.4

1691

0910

0234

8239

G.5

7358

8882

4025

6132

2344

2649

G.6

448

371

569

G.7

65

60

30

88

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-20, 90, 70, 10, 60, 30
117, 15, 1091, 71
220, 2542, 82, 32
334, 39, 32, 3073
442, 49(2), 44, 4834, 44
559, 5815, 25, 65
669, 65, 60-
773, 70, 7117
882, 8858, 48, 88
990, 99, 9159, 49(2), 99, 39, 69

1UC 3UC 5UC 6UC 10UC 11UC 13UC 20UC

ĐB

97648

G.1

23355

G.2

76097

20928

G.3

49808

31824

81955

42681

50643

08223

G.4

6075

7356

9948

3990

G.5

3072

1901

0856

4267

0952

1140

G.6

552

822

147

G.7

98

41

76

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 0190, 40
1-81(2), 01, 41
228, 24, 23, 2272, 52(2), 22
3-43, 23
448(2), 43, 40, 47, 4124
555(2), 56(2), 52(2)55(2), 75
66756(2), 76
775, 72, 7697, 67, 47
881(2)48(2), 28, 08, 98
997, 90, 98-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải