XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

1XV 7XV 8XV 12XV 13XV 14XV 15XV 17XV

ĐB

16659

G.1

15079

G.2

45592

87782

G.3

03563

95657

30432

94002

14594

66474

G.4

4109

0582

6685

4430

G.5

6808

1382

2571

1225

0270

0022

G.6

331

968

885

G.7

99

40

14

61

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 09, 0830, 70, 40
11471, 31, 61
225, 2292, 82(3), 32, 02, 22
332, 30, 3163
44094, 74, 14
559, 5785(2), 25
663, 68, 61-
779, 74, 71, 7057
882(3), 85(2)08, 68
992, 94, 9959, 79, 09, 99

Thống kê XSMB

5XY 7XY 10XY 11XY 12XY 13XY 16XY 20XY

ĐB

10619

G.1

13245

G.2

69150

47741

G.3

26251

44791

25742

09992

40402

26367

G.4

3409

4837

1862

5415

G.5

8642

0031

0073

4613

7360

3672

G.6

895

439

658

G.7

05

26

91

35

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 09, 0550, 60
119, 15, 1341, 51, 91(2), 31
22642(2), 92, 02, 62, 72
337, 31, 39, 3573, 13
445, 41, 42(2)-
550, 51, 5845, 15, 95, 05, 35
667, 62, 6026
773, 7267, 37
8-58
991(2), 92, 9519, 09, 39

4XZ 6XZ 8XZ 9XZ 13XZ 14XZ 15XZ 18XZ

ĐB

70078

G.1

40950

G.2

66118

40389

G.3

31047

08184

43369

06141

22438

96241

G.4

4710

1311

2871

3800

G.5

3937

6820

5108

1978

0748

2759

G.6

437

240

408

G.7

21

36

77

79

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 08(2)50, 10, 00, 20, 40
118, 10, 1141(2), 11, 71, 21
220, 21-
338, 37(2), 36-
447, 41(2), 48, 4084
550, 59-
66936
778(2), 71, 77, 7947, 37(2), 77
889, 8478(2), 18, 38, 08(2), 48
9-89, 69, 59, 79

1VA 2VA 3VA 6VA 8VA 12VA 17VA 18VA

ĐB

75257

G.1

18045

G.2

52704

05590

G.3

96296

27117

56279

77805

67303

39745

G.4

7707

2749

1020

8081

G.5

1983

7224

6773

6641

9130

1735

G.6

205

397

508

G.7

45

61

98

00

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004, 05(2), 03, 07, 08, 0090, 20, 30, 00
11781, 41, 61
220, 24-
330, 3503, 83, 73
445(3), 49, 4104, 24
55745(3), 05(2), 35
66196
779, 7357, 17, 07, 97
881, 8308, 98
990, 96, 97, 9879, 49

4VB 7VB 10VB 13VB 14VB 16VB 19VB 20VB

ĐB

90148

G.1

20116

G.2

09827

74465

G.3

15703

06203

13706

07938

01540

95651

G.4

7572

6902

4082

6661

G.5

8156

7191

0875

7747

1348

0651

G.6

248

357

890

G.7

92

73

60

77

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003(2), 06, 0240, 90, 60
11651(2), 61, 91
22772, 02, 82, 92
33803(2), 73
448(3), 40, 47-
551(2), 56, 5765, 75
665, 61, 6016, 06, 56
772, 75, 73, 7727, 47, 57, 77
88248(3), 38
991, 90, 92-

5VC 6VC 9VC 13VC 14VC 15VC 18VC 20VC

ĐB

47891

G.1

23959

G.2

00926

60107

G.3

66427

71045

98617

12286

91562

98368

G.4

9607

4464

5447

3035

G.5

1738

5716

7793

1441

7224

1677

G.6

094

495

672

G.7

65

82

97

09

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007(2), 09-
117, 1691, 41
226, 27, 2462, 72, 82
335, 3893
445, 47, 4164, 24, 94
55945, 35, 95, 65
662, 68, 64, 6526, 86, 16
777, 7207(2), 27, 17, 47, 77, 97
886, 8268, 38
991, 93, 94, 95, 9759, 09

3VD 4VD 6VD 7VD 11VD 12VD 15VD 20VD

ĐB

13283

G.1

70345

G.2

01554

23922

G.3

42516

24330

17997

70853

26007

16931

G.4

5944

6781

6597

8740

G.5

8512

6208

7633

7838

2994

2531

G.6

247

554

108

G.7

57

42

39

13

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 08(2)30, 40
116, 12, 1331(2), 81
22222, 12, 42
330, 31(2), 33, 38, 3983, 53, 33, 13
445, 44, 40, 47, 4254(2), 44, 94
554(2), 53, 5745
6-16
7-97(2), 07, 47, 57
883, 8108(2), 38
997(2), 9439
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải