XSMB - Kết quả xổ số miền Bắc - SXMB

2XH 3XH 4XH 8XH 12XH 18XH 19XH 20XH

ĐB

77552

G.1

10246

G.2

83858

72874

G.3

61930

90777

03788

69003

05296

26446

G.4

4795

3934

6784

6764

G.5

0974

2426

8556

0151

3235

5587

G.6

057

133

052

G.7

47

50

39

28

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00330, 50
1-51
226, 2852(2)
330, 34, 35, 33, 3903, 33
446(2), 4774(2), 34, 84, 64
552(2), 58, 56, 51, 57, 5095, 35
66446(2), 96, 26, 56
774(2), 7777, 87, 57, 47
888, 84, 8758, 88, 28
996, 9539

Thống kê XSMB

1XK 2XK 4XK 8XK 9XK 14XK 18XK 19XK

ĐB

01770

G.1

90396

G.2

93620

88013

G.3

31307

29198

55857

83618

47659

16535

G.4

2842

2991

0522

4344

G.5

8085

5101

1052

5669

4280

8397

G.6

103

122

461

G.7

68

84

38

76

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 01, 0370, 20, 80
113, 1891, 01, 61
220, 22(2)42, 22(2), 52
335, 3813, 03
442, 4444, 84
557, 59, 5235, 85
669, 61, 6896, 76
770, 7607, 57, 97
885, 80, 8498, 18, 68, 38
996, 98, 91, 9759, 69

1XL 2XL 7XL 8XL 11XL 13XL 15XL 19XL

ĐB

56848

G.1

73483

G.2

92423

03127

G.3

91144

79528

68003

34736

86805

73286

G.4

8396

4678

6700

0668

G.5

9231

4787

8494

9238

8841

1247

G.6

214

587

621

G.7

52

55

92

91

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 05, 0000
11431, 41, 21, 91
223, 27, 28, 2152, 92
336, 31, 3883, 23, 03
448, 44, 41, 4744, 94, 14
552, 5505, 55
66836, 86, 96
77827, 87(2), 47
883, 86, 87(2)48, 28, 78, 68, 38
996, 94, 92, 91-

3XM 5XM 6XM 8XM 9XM 14XM 16XM 17XM

ĐB

86759

G.1

14807

G.2

29887

05412

G.3

12237

07575

20703

49064

38489

96740

G.4

5533

1577

5021

5626

G.5

1130

8256

5000

5668

5215

8087

G.6

742

489

430

G.7

88

90

10

65

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007, 03, 0040, 30(2), 00, 90, 10
112, 15, 1021
221, 2612, 42
337, 33, 30(2)03, 33
440, 4264
559, 5675, 15, 65
664, 68, 6526, 56
775, 7707, 87(2), 37, 77
887(2), 89(2), 8868, 88
99059, 89(2)

1XN 5XN 12XN 13XN 14XN 15XN 18XN 20XN

ĐB

72124

G.1

28130

G.2

57732

06509

G.3

04837

51117

25464

89493

84646

83696

G.4

5204

0206

7341

7510

G.5

7207

8438

1291

1245

9366

6330

G.6

270

656

927

G.7

90

08

64

59

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
009, 04, 06, 07, 0830(2), 10, 70, 90
117, 1041, 91
224, 2732
330(2), 32, 37, 3893
446, 41, 4524, 64(2), 04
556, 5945
664(2), 6646, 96, 06, 66, 56
77037, 17, 07, 27
8-38, 08
993, 96, 91, 9009, 59

1XP 4XP 5XP 6XP 11XP 12XP 13XP 18XP

ĐB

30368

G.1

29356

G.2

46164

75498

G.3

33789

07705

75150

95564

84551

53231

G.4

5708

4870

0118

0979

G.5

6196

1569

5628

2636

8647

9269

G.6

680

383

179

G.7

97

71

09

43

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005, 08, 0950, 70, 80
11851, 31, 71
228-
331, 3683, 43
447, 4364(2)
556, 50, 5105
668, 64(2), 69(2)56, 96, 36
770, 79(2), 7147, 97
889, 80, 8368, 98, 08, 18, 28
998, 96, 9789, 79(2), 69(2), 09

2XQ 5XQ 7XQ 9XQ 10XQ 11XQ 12XQ 13XQ

ĐB

22342

G.1

94158

G.2

15150

54728

G.3

54956

51799

30902

86743

33555

90409

G.4

4484

0660

0479

9450

G.5

6762

1399

6702

6991

1310

1484

G.6

477

990

927

G.7

37

95

78

51

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002(2), 0950(2), 60, 10, 90
11091, 51
228, 2742, 02(2), 62
33743
442, 4384(2)
558, 50(2), 56, 55, 5155, 95
660, 6256
779, 77, 7877, 27, 37
884(2)58, 28, 78
999(2), 91, 90, 9599(2), 09, 79
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải