Trang chủ XSMB XSMB Thứ 3

XSMB Thứ 3 - Xổ số miền Bắc Thứ 3

1XG 2XG 6XG 8XG 10XG 12XG 17XG 20XG

ĐB

07969

G.1

09435

G.2

75015

57586

G.3

84001

17754

44799

23752

50930

00666

G.4

1801

0972

1330

3310

G.5

9690

1372

3721

1627

1810

4363

G.6

239

362

997

G.7

90

22

75

93

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
001(2)30(2), 10(2), 90(2)
115, 10(2)01(2), 21
221, 27, 2252, 72(2), 62, 22
335, 30(2), 3963, 93
4-54
554, 5235, 15, 75
669, 66, 63, 6286, 66
772(2), 7527, 97
886-
999, 90(2), 97, 9369, 99, 39

Thống kê XSMB

2XQ 5XQ 7XQ 9XQ 10XQ 11XQ 12XQ 13XQ

ĐB

22342

G.1

94158

G.2

15150

54728

G.3

54956

51799

30902

86743

33555

90409

G.4

4484

0660

0479

9450

G.5

6762

1399

6702

6991

1310

1484

G.6

477

990

927

G.7

37

95

78

51

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002(2), 0950(2), 60, 10, 90
11091, 51
228, 2742, 02(2), 62
33743
442, 4384(2)
558, 50(2), 56, 55, 5155, 95
660, 6256
779, 77, 7877, 27, 37
884(2)58, 28, 78
999(2), 91, 90, 9599(2), 09, 79

4XZ 6XZ 8XZ 9XZ 13XZ 14XZ 15XZ 18XZ

ĐB

70078

G.1

40950

G.2

66118

40389

G.3

31047

08184

43369

06141

22438

96241

G.4

4710

1311

2871

3800

G.5

3937

6820

5108

1978

0748

2759

G.6

437

240

408

G.7

21

36

77

79

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
000, 08(2)50, 10, 00, 20, 40
118, 10, 1141(2), 11, 71, 21
220, 21-
338, 37(2), 36-
447, 41(2), 48, 4084
550, 59-
66936
778(2), 71, 77, 7947, 37(2), 77
889, 8478(2), 18, 38, 08(2), 48
9-89, 69, 59, 79

1VG 6VG 10VG 12VG 13VG 15VG 17VG 20VG

ĐB

65037

G.1

12969

G.2

56252

00649

G.3

11522

92128

63197

61423

89746

35294

G.4

5578

6685

2154

9613

G.5

5289

8010

6004

9930

5280

4771

G.6

344

904

115

G.7

95

36

37

42

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
004(2)10, 30, 80
113, 10, 1571
222, 28, 2352, 22, 42
337(2), 30, 3623, 13
449, 46, 44, 4294, 54, 04(2), 44
552, 5485, 15, 95
66946, 36
778, 7137(2), 97
885, 89, 8028, 78
997, 94, 9569, 49, 89

6VT 7VT 8VT 12VT 13VT 15VT 17VT 19VT

ĐB

65390

G.1

26187

G.2

35885

57985

G.3

28385

68491

37698

84902

95439

27277

G.4

2819

4878

2104

3599

G.5

3453

4559

4768

6619

5663

4467

G.6

632

203

423

G.7

59

55

14

61

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002, 04, 0390
119(2), 1491, 61
22302, 32
339, 3253, 63, 03, 23
4-04, 14
553, 59(2), 5585(3), 55
668, 63, 67, 61-
777, 7887, 77, 67
887, 85(3)98, 78, 68
990, 91, 98, 9939, 19(2), 99, 59(2)

1UC 3UC 5UC 6UC 10UC 11UC 13UC 20UC

ĐB

97648

G.1

23355

G.2

76097

20928

G.3

49808

31824

81955

42681

50643

08223

G.4

6075

7356

9948

3990

G.5

3072

1901

0856

4267

0952

1140

G.6

552

822

147

G.7

98

41

76

81

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 0190, 40
1-81(2), 01, 41
228, 24, 23, 2272, 52(2), 22
3-43, 23
448(2), 43, 40, 47, 4124
555(2), 56(2), 52(2)55(2), 75
66756(2), 76
775, 72, 7697, 67, 47
881(2)48(2), 28, 08, 98
997, 90, 98-

3UL 5UL 6UL 15UL 16UL 18UL 19UL 20UL

ĐB

39380

G.1

69281

G.2

70859

75870

G.3

82722

33319

97062

92220

40431

67129

G.4

0741

2920

6534

9310

G.5

4422

5543

2892

1930

4862

5929

G.6

733

014

672

G.7

22

20

16

61

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
0-80, 70, 20(3), 10, 30
119, 10, 14, 1681, 31, 41, 61
222(3), 20(3), 29(2)22(3), 62(2), 92, 72
331, 34, 30, 3343, 33
441, 4334, 14
559-
662(2), 6116
770, 72-
880, 81-
99259, 19, 29(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải