Trang chủ XSMB XSMB Thứ 5

XSMB Thứ 5 - Xổ số miền Bắc Thứ 5

6TH 7TH 8TH 9TH 10TH 16TH 17TH 19TH

ĐB

40162

G.1

03251

G.2

43668

39741

G.3

29338

34653

54266

18115

52822

89935

G.4

8827

4749

1127

4922

G.5

5415

3472

3302

2944

2365

2143

G.6

021

854

337

G.7

54

88

82

13

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
002-
115(2), 1351, 41, 21
222(2), 27(2), 2162, 22(2), 72, 02, 82
338, 35, 3753, 43, 13
441, 49, 44, 4344, 54(2)
551, 53, 54(2)15(2), 35, 65
662, 68, 66, 6566
77227(2), 37
888, 8268, 38, 88
9-49

Thống kê XSMB

6TR 7TR 9TR 10TR 15TR 16TR 17TR 18TR

ĐB

57068

G.1

42408

G.2

08125

48752

G.3

87572

04842

46588

59776

95131

80235

G.4

1801

6138

3976

3634

G.5

7525

4363

7217

8796

5253

7828

G.6

731

617

253

G.7

91

25

69

67

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
008, 01-
117(2)31(2), 01, 91
225(3), 2852, 72, 42
331(2), 35, 38, 3463, 53(2)
44234
552, 53(2)25(3), 35
668, 63, 69, 6776(2), 96
772, 76(2)17(2), 67
88868, 08, 88, 38, 28
996, 9169

2SA 7SA 10SA 11SA 13SA 15SA 16SA 19SA

ĐB

75199

G.1

30479

G.2

69837

38679

G.3

94607

07518

53043

50173

86312

12056

G.4

5898

1307

7161

9530

G.5

2970

3742

1419

7912

2616

6977

G.6

049

203

442

G.7

69

71

00

37

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
007(2), 03, 0030, 70, 00
118, 12(2), 19, 1661, 71
2-12(2), 42(2)
337(2), 3043, 73, 03
443, 42(2), 49-
556-
661, 6956, 16
779(2), 73, 70, 77, 7137(2), 07(2), 77
8-18, 98
999, 9899, 79(2), 19, 49, 69

2SH 6SH 7SH 8SH 9SH 12SH 15SH 19SH

ĐB

90138

G.1

06745

G.2

75289

78587

G.3

97949

86363

40141

86173

45672

95147

G.4

6386

3480

4261

5046

G.5

6998

9552

8665

4995

1538

6435

G.6

775

279

459

G.7

72

40

88

07

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00780, 40
1-41, 61
2-72(2), 52
338(2), 3563, 73
445, 49, 41, 47, 46, 40-
552, 5945, 65, 95, 35, 75
663, 61, 6586, 46
773, 72(2), 75, 7987, 47, 07
889, 87, 86, 80, 8838(2), 98, 88
998, 9589, 49, 79, 59

2SR 3SR 6SR 7SR 8SR 9SR 11SR 16SR

ĐB

52668

G.1

63189

G.2

48437

50331

G.3

90032

97334

85232

51721

54236

18472

G.4

8314

1629

4095

7837

G.5

3047

9912

4318

9603

9072

5601

G.6

996

689

242

G.7

46

08

58

85

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
003, 01, 08-
114, 12, 1831, 21, 01
221, 2932(2), 72(2), 12, 42
337(2), 31, 32(2), 34, 3603
447, 42, 4634, 14
55895, 85
66836, 96, 46
772(2)37(2), 47
889(2), 8568, 18, 08, 58
995, 9689(2), 29

2RA 3RA 9RA 10RA 11RA 12RA 15RA 16RA

ĐB

11729

G.1

34336

G.2

36823

35651

G.3

04499

24585

39481

32192

90135

32965

G.4

3347

0376

9205

5326

G.5

8234

2605

3541

7899

1765

1510

G.6

770

428

511

G.7

12

37

61

67

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
005(2)10, 70
110, 11, 1251, 81, 41, 11, 61
229, 23, 26, 2892, 12
336, 35, 34, 3723
447, 4134
55185, 35, 65(2), 05(2)
665(2), 61, 6736, 76, 26
776, 7047, 37, 67
885, 8128
999(2), 9229, 99(2)

2RH 3RH 4RH 7RH 9RH 11RH 14RH 15RH

ĐB

44427

G.1

98824

G.2

44161

45542

G.3

90473

43894

93482

08287

93600

69042

G.4

3317

6158

5982

8843

G.5

2965

1697

1393

6732

2148

8028

G.6

560

390

957

G.7

16

52

74

35

Lô tô miền Bắc

Lô tô theo đầuLô tô theo đuôi
00000, 60, 90
117, 1661
227, 24, 2842(2), 82(2), 32, 52
332, 3573, 43, 93
442(2), 43, 4824, 94, 74
558, 57, 5265, 35
661, 65, 6016
773, 7427, 87, 17, 97, 57
882(2), 8758, 48, 28
994, 97, 93, 90-
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Bắc mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Bắc chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Ba: xổ số Quảng Ninh
  • Thứ Tư: xổ số Bắc Ninh
  • Thứ Năm: xổ số Thủ đô Hà Nội
  • Thứ Sáu: xổ số Hải Phòng
  • Thứ Bảy: xổ số Nam Định
  • Chủ Nhật: xổ số Thái Bình

Thời gian quay số: bắt đầu từ 18h10 hàng ngày tại Cung văn hóa Thể thao Thanh Niên Hà Nội, Số 1 đường Tăng Bạt Hổ, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Bắc phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Có 20 loại vé được phát hành trong các ngày mùng 1 Âm lịch, tổng giá trị giải thưởng lên đến gần 10 tỷ đồng. Trong đó, có 8 giải đặc biệt trị giá 4 tỷ đồng , tổng các giải phụ đặc biệt là 300 triệu đồng cùng với 108.200 giải thưởng khác.
  • Có 15 loại vé được phát hành vào các ngày còn lại với tổng giá trị giải thưởng 7 tỷ 485 triệu đồng. Trong đó, có 6 giải đặc biệt trị giá 3 tỷ đồng, tổng các giải phụ đặc biệt là 225 triệu đồng.
  • Kết quả xổ số miền Bắc có 8 giải (từ giải ĐB đến giải Bảy) bao gồm 27 dãy số, tương đương với 27 lần quay thưởng.
Giải thưởngSL giải thưởngSố lần quayTiền thưởng cho 1 vé trúng
Đặc biệt

8 giải (mùng 01 ÂL)

6 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

500.000.000
Phụ ĐB

12 giải (mùng 01 ÂL)

9 giải (các ngày khác)

Quay 8 ký hiệu và 5 số

Quay 6 ký hiệu và 5 số

25.000.000
G.Nhất15 giảiQuay 5 số10.000.000
G.Nhì30 giảiQuay 5 số5.000.000
G.Ba90 giảiQuay 5 số1.000.000
G.Tư600 giảiQuay 4 số400.000
G.Năm900 giảiQuay 4 số200.000
G.Sáu4.500 giảiQuay 3 số100.000
G.Bảy60.00 giảiQuay 2 số40.000
G.KK15.00 giảiQuay 5 số40.000

Trong đó

  • Giải phụ ĐB: dành cho các vé có 5 số cuối lần lượt trùng với 5 số cuối của vé trúng giải ĐB (theo thứ tự hàng vạn - nghìn - trăm - chục - đơn vị), nhưng có ký hiệu vé khác với ký hiệu vé trúng giải ĐB.
  • Giải khuyến khích: dành cho các vé có 2 số cuối trùng với 2 số cuối của giải ĐB (theo thứ tự hàng chục - đơn vị)
  • *** Vé trúng nhiều giải được lĩnh đủ các giải