Trang chủ XSMN XSMN 13/02/2021

XSMN 13/2/2021 - Xổ số miền Nam 13/2/2021

GiảiTPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
G.8

33

46

91

75

G.7

789

883

831

752

G.6

8203

8964

1197

8253

3163

2391

0488

5716

3985

1941

1760

7359

G.5

5336

1881

2190

6465

G.4

16097

20404

53589

63340

01982

84821

97736

61888

86607

93626

79275

19078

96638

72529

05846

42192

65526

92018

86880

50624

77919

13051

93593

50153

09326

91920

16395

00441

G.3

30527

26707

49553

43269

77444

21709

25592

64932

G.2

62044

25255

99281

43901

G.1

72420

24476

73531

02942

G.ĐB

346015

949865

786234

910568

TPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
003, 04, 07070901
115-16, 18, 19-
221, 27, 2026, 2926, 2426, 20
333, 36(2)3831(2), 3432
440, 444646, 4441(2), 42
5-53(2), 55-52, 59, 51, 53
66463, 69, 65-60, 65, 68
7-75, 78, 76-75
889(2), 8283, 81, 8888, 85, 80, 81-
997(2)9191, 90, 9293, 95, 92

Thống kê XSMN

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000