Trang chủ XSMN XSMN 15/09/2018

XSMN 15/9/2018 - Xổ số miền Nam 15/9/2018

GiảiTPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
G.8

21

03

35

34

G.7

468

676

147

633

G.6

6352

0510

5886

6446

4801

5878

7929

2836

3936

8450

2870

7887

G.5

5768

6152

5550

9511

G.4

61661

66833

22471

03178

16211

28687

19685

15228

43812

90377

90679

16559

46927

43754

57809

28803

61481

65039

00251

44486

95232

44689

03422

71637

83332

42305

86347

79604

G.3

92862

20738

18654

40094

21943

15092

69007

67639

G.2

40389

03440

70346

59373

G.1

34403

25973

19972

19028

G.ĐB

796722

449668

986373

670398

TPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
00303, 0109, 0305, 04, 07
110, 1112-11
221, 2228, 272922, 28
333, 38-35, 36(2), 39, 3234, 33, 37, 32, 39
4-46, 4047, 43, 4647
55252, 59, 54(2)50, 5150
668(2), 61, 6268--
771, 7876, 78, 77, 79, 7372, 7370, 73
886, 87, 85, 89-81, 8687, 89
9-949298

Thống kê XSMN

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000