Trang chủ XSMN XSMN 21/11/2020

XSMN 21/11/2020 - Xổ số miền Nam 21/11/2020

GiảiTPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
G.8

77

09

88

54

G.7

408

691

955

228

G.6

3212

4519

3217

2399

0668

4198

2164

4282

7891

9637

0472

4764

G.5

3066

5833

3364

0307

G.4

01263

23131

11754

91184

75371

42375

37832

19278

40209

24339

40648

46004

25379

19864

75652

44271

09074

59313

19412

53198

85103

07389

66486

05310

89282

51183

96373

77183

G.3

18640

88972

31076

87862

85668

12187

12741

73195

G.2

23850

61530

55341

85158

G.1

57824

25994

22095

38200

G.ĐB

633850

696840

086210

846977

TPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
00809(2), 040307, 00
112, 19, 17-13, 12, 1010
224--28
331, 3233, 39, 30-37
44048, 404141
554, 50, 50-55, 5254, 58
666, 6368, 64, 6264(2), 6864
777, 71, 75, 7278, 79, 7671, 7472, 73, 77
884-88, 82, 8789, 86, 82, 83(2)
9-91, 99, 98, 9491, 98, 9595

Thống kê XSMN

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000