Trang chủ XSMN XSMN 23/06/2018

XSMN 23/6/2018 - Xổ số miền Nam 23/6/2018

GiảiTPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
G.8

55

61

52

50

G.7

416

600

183

789

G.6

0074

3304

6542

2666

7146

0630

9951

9424

8232

6783

8077

7017

G.5

0406

4394

1143

3117

G.4

93633

97080

58279

18517

02153

95958

97146

70603

74265

76547

92448

92822

93571

50061

56191

31673

49836

91431

03992

96308

66006

53795

59844

84098

63038

97536

35140

34748

G.3

18487

90390

72763

99882

02723

16756

61432

69249

G.2

91011

61364

94732

41872

G.1

33186

33401

62729

27205

G.ĐB

503172

336236

414760

823416

TPHCMLong AnBình PhướcHậu Giang
004, 0600, 03, 0108, 0605
116, 17, 11--17(2), 16
2-2224, 23, 29-
33330, 3632(2), 36, 3138, 36, 32
442, 4646, 47, 484344, 40, 48, 49
555, 53, 58-52, 51, 5650
6-61(2), 66, 65, 63, 6460-
774, 79, 72717377, 72
880, 87, 86828389, 83
9909491, 9295, 98

Thống kê XSMN

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000