Trang chủ XSMN XSMN Chủ nhật

XSMN Chủ Nhật - Xổ số miền Nam Chủ Nhật

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

97

77

43

G.7

451

160

941

G.6

8106

0925

7041

0784

6501

3975

8947

5670

0676

G.5

1890

1675

4421

G.4

70785

28511

79826

99360

71671

14799

09801

99364

36047

53112

14907

05959

28437

40193

50884

14775

36112

88872

07840

96647

54123

G.3

39735

17026

60285

23738

41076

90398

G.2

03568

24074

27526

G.1

39354

35710

00668

G.ĐB

347955

957166

949438

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
006, 0101, 07-
11112, 1012
225, 26(2)-21, 23, 26
33537, 3838
4414743, 41, 47(2), 40
551, 54, 5559-
660, 6860, 64, 6668
77177, 75(2), 7470, 76(2), 75, 72
88584, 8584
997, 90, 999398

Thống kê XSMN

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

74

49

10

G.7

288

664

949

G.6

4461

4898

6000

7085

2156

2510

8297

1486

0008

G.5

9411

0990

3623

G.4

83231

44525

09242

11953

27332

76340

47902

25409

60745

21782

91930

06613

13284

53011

31950

07376

83740

59419

40143

41524

48838

G.3

96451

79851

76412

05049

90022

41451

G.2

41572

11367

64900

G.1

87701

42716

72853

G.ĐB

486686

996036

443862

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
000, 02, 010908, 00
11110, 13, 11, 12, 1610, 19
225-23, 24, 22
331, 3230, 3638
442, 4049(2), 4549, 40, 43
553, 51(2)5650, 51, 53
66164, 6762
774, 72-76
888, 8685, 82, 8486
9989097
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

21

82

86

G.7

531

768

743

G.6

3523

2502

5567

0364

6951

7812

1666

0533

2774

G.5

1906

6108

3400

G.4

80383

05788

35208

07766

76893

97180

77268

54614

52467

44112

92887

26068

46797

57940

64508

97086

35218

65389

18073

26990

11350

G.3

12180

50033

69698

39824

49484

73147

G.2

16528

65578

31516

G.1

78183

50423

42829

G.ĐB

378913

134619

566502

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
002, 06, 080800, 08, 02
11312(2), 14, 1918, 16
221, 23, 2824, 2329
331, 33-33
4-4043, 47
5-5150
667, 66, 6868(2), 64, 6766
7-7874, 73
883(2), 88, 80(2)82, 8786(2), 89, 84
99397, 9890
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

54

82

56

G.7

456

317

588

G.6

1243

7332

4254

0008

8175

4458

1073

9156

7366

G.5

8145

7824

8403

G.4

66658

42064

63871

16873

88917

59386

72196

46944

69612

21823

91303

48432

75625

05564

08651

57738

45375

79879

60378

34678

65350

G.3

21999

84605

44903

22815

58938

25566

G.2

87425

39844

64637

G.1

87565

01799

71526

G.ĐB

796442

070963

193203

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
00508, 03(2)03, 03
11717, 12, 15-
22524, 23, 2526
3323238(2), 37
443, 45, 4244(2)-
554(2), 56, 585856(2), 51, 50
664, 6564, 6366(2)
771, 737573, 75, 79, 78(2)
8868288
996, 9999-
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

53

90

81

G.7

467

199

032

G.6

3784

4396

9113

7346

3489

4885

5008

7887

4630

G.5

2193

5237

6728

G.4

46513

75659

22121

58654

52214

72716

67445

32298

97148

85112

26700

28907

88919

67300

93710

70087

88838

56244

57753

04087

76299

G.3

12264

75394

88802

19842

67834

42550

G.2

39183

69323

70052

G.1

12104

73462

00205

G.ĐB

624586

360679

212947

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
00400(2), 07, 0208, 05
113(2), 14, 1612, 1910
2212328
3-3732, 30, 38, 34
44546, 48, 4244, 47
553, 59, 54-53, 50, 52
667, 6462-
7-79-
884, 83, 8689, 8581, 87(3)
996, 93, 9490, 99, 9899
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000