Trang chủ XSMN XSMN Chủ nhật

XSMN Chủ Nhật - Xổ số miền Nam Chủ Nhật

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

22

90

97

G.7

366

427

064

G.6

1589

2716

2375

2746

3159

5874

4925

3891

1604

G.5

6043

5547

7764

G.4

66552

11383

33237

50927

30936

56238

07323

61869

14908

81941

72640

31024

50613

53476

52088

36453

92225

60057

82404

79218

68522

G.3

56613

04170

03219

21295

61173

56232

G.2

11201

49862

53594

G.1

09252

97868

75282

G.ĐB

874539

901656

241415

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
0010804(2)
116, 1313, 1918, 15
222, 27, 2327, 2425(2), 22
337, 36, 38, 39-32
44346, 47, 41, 40-
552(2)59, 5653, 57
66669, 62, 6864(2)
775, 7074, 7673
889, 83-88, 82
9-90, 9597, 91, 94

Dự đoán XSMN

GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

30

18

90

G.7

071

469

767

G.6

6217

8204

1100

9434

8059

1164

1030

9271

8171

G.5

3882

6830

4440

G.4

69952

60821

05576

24402

69572

66251

30178

51236

79392

78281

90084

89149

59394

01501

87026

30675

25655

48130

50490

89319

89263

G.3

32990

04972

30984

76648

74787

20720

G.2

31299

43150

37216

G.1

26788

61803

57618

G.ĐB

109954

026682

507808

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
004, 00, 0201, 0308
1171819, 16, 18
221-26, 20
33034, 30, 3630(2)
4-49, 4840
552, 51, 5459, 5055
6-69, 6467, 63
771, 76, 72(2), 78-71(2), 75
882, 8881, 84(2), 8287
990, 9992, 9490(2)
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

92

83

26

G.7

838

283

136

G.6

0923

2008

5364

3644

7367

8583

6519

0190

8278

G.5

5211

7450

9146

G.4

95012

21502

07458

97503

86783

42088

08262

22904

65347

88165

16514

24766

20783

82871

52530

05304

06854

20541

26283

43616

66940

G.3

92112

32408

44977

46477

31408

00510

G.2

33799

42371

37850

G.1

02003

41718

88778

G.ĐB

084414

286017

959134

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
008(2), 02, 03(2)0404, 08
111, 12(2), 1414, 18, 1719, 16, 10
223-26
338-36, 30, 34
4-44, 4746, 41, 40
5585054, 50
664, 6267, 65, 66-
7-71(2), 77(2)78(2)
883, 8883(4)83
992, 99-90
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

69

91

44

G.7

029

820

766

G.6

6515

2814

2374

7044

1828

9756

7631

0054

8132

G.5

7918

7431

1099

G.4

26310

83288

01264

88848

68862

79074

27631

71318

61245

94881

32994

75688

76248

90011

01627

91018

41013

09438

35780

78443

83972

G.3

91573

69909

62137

53563

92321

53083

G.2

22995

86107

20571

G.1

45767

31971

89360

G.ĐB

854091

229909

816662

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
00907, 09-
115, 14, 18, 1018, 1118, 13
22920, 2827, 21
33131, 3731, 32, 38
44844, 45, 4844, 43
5-5654
669, 64, 62, 676366, 60, 62
774(2), 737172, 71
88881, 8880, 83
995, 9191, 9499
GiảiTiền GiangKiên GiangĐà Lạt
G.8

08

57

41

G.7

729

741

391

G.6

1316

5105

6084

9547

7880

6476

1676

7062

6552

G.5

6451

0139

0230

G.4

42008

89683

04140

67722

31808

29362

27656

99416

84409

66349

98913

58278

57554

69373

84839

61095

98750

95159

54506

49295

26259

G.3

44394

36739

78353

11795

79924

48019

G.2

67315

08738

35313

G.1

21868

14017

98158

G.ĐB

993529

898524

491635

Tiền GiangKiên GiangĐà Lạt
008(3), 050906
116, 1516, 13, 1719, 13
229, 22, 292424
33939, 3830, 39, 35
44041, 47, 4941
551, 5657, 54, 5352, 50, 59(2), 58
662, 68-62
7-76, 78, 7376
884, 8380-
9949591, 95(2)
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000