Trang chủ XSMN XSMN Thứ 4

XSMN Thứ 4 - Xổ số miền Nam Thứ 4

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

82

38

71

G.7

892

515

396

G.6

3473

9130

8416

2975

0606

4631

5091

0474

5476

G.5

3445

9295

4687

G.4

18964

53584

16583

84298

02869

95579

43471

27030

78725

09909

48083

95899

17768

22258

67489

33329

99460

04988

92550

32841

78029

G.3

71015

90862

42575

14584

89832

18245

G.2

59470

92387

48123

G.1

19022

94304

76840

G.ĐB

289206

789333

919600

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
00606, 09, 0400
116, 1515-
2222529(2), 23
33038, 31, 30, 3332
445-41, 45, 40
5-5850
664, 69, 626860
773, 79, 71, 7075(2)71, 74, 76
882, 84, 8383, 84, 8787, 89, 88
992, 9895, 9996, 91

Thống kê XSMN

GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

51

31

55

G.7

457

126

995

G.6

2348

9555

9372

8627

6625

0784

8119

8898

7833

G.5

5763

1295

6928

G.4

24635

94660

86525

76430

86734

31356

33313

72389

90129

30671

41968

18710

69830

04822

51587

30577

54034

27371

44474

68904

29747

G.3

32981

86322

88407

46867

89221

86177

G.2

23117

92785

03152

G.1

14457

19582

56143

G.ĐB

749600

218956

499929

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0000704
113, 171019
225, 2226, 27, 25, 29, 2228, 21, 29
335, 30, 3431, 3033, 34
448-47, 43
551, 57(2), 55, 565655, 52
663, 6068, 67-
7727177(2), 71, 74
88184, 89, 85, 8287
9-9595, 98
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

23

56

50

G.7

372

476

623

G.6

6669

3892

8335

2566

0314

8916

7901

4818

1470

G.5

0388

6404

4632

G.4

57469

98944

26947

03006

25833

54997

10664

74087

66709

54451

55627

49684

32289

21525

02059

95413

51116

47545

25525

07397

09418

G.3

70674

55637

70768

39152

18756

93139

G.2

19425

38023

92405

G.1

64377

48154

46529

G.ĐB

152825

530015

940018

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
00604, 0901, 05
1-14, 16, 1518(2), 13, 16, 18
223, 25, 2527, 25, 2323, 25, 29
335, 33, 37-32, 39
444, 47-45
5-56, 51, 52, 5450, 59, 56
669(2), 6466, 68-
772, 74, 777670
88887, 84, 89-
992, 97-97
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

35

61

11

G.7

324

483

277

G.6

3216

0161

7007

9793

4199

3440

2474

1191

9656

G.5

0697

8912

4939

G.4

88133

06249

18398

55612

59483

65773

30558

20374

22004

06871

56055

99828

40512

84682

47166

35621

87794

64284

36771

07470

90557

G.3

38007

22633

84523

67338

54122

05947

G.2

70222

93193

88226

G.1

32065

38170

20113

G.ĐB

972486

064235

797098

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
007(2)04-
116, 1212(2)11, 13
224, 2228, 2321, 22, 26
335, 33(2)38, 3539
4494047
5585556, 57
661, 656166
77374, 71, 7077, 74, 71, 70
883, 8683, 8284
997, 9893(2), 9991, 94, 98
GiảiĐồng NaiCần ThơSóc Trăng
G.8

30

54

45

G.7

929

058

956

G.6

0748

1359

3123

6642

9197

4610

7192

8573

8397

G.5

3252

2346

6012

G.4

51196

00553

43768

47439

36942

29641

56070

48890

48336

58848

11235

39269

03213

50686

81824

13604

41794

41447

60726

79877

72582

G.3

48945

03233

59622

64450

64286

51043

G.2

57724

43204

56408

G.1

58994

62708

64669

G.ĐB

222731

630738

046969

Đồng NaiCần ThơSóc Trăng
0-04, 0804, 08
1-10, 1312
229, 23, 242224, 26
330, 39, 33, 3136, 35, 38-
448, 42, 41, 4542, 46, 4845, 47, 43
559, 52, 5354, 58, 5056
6686969, 69
770-73, 77
8-8682, 86
996, 9497, 9092, 97, 94
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000