Trang chủ XSMN XSMN Thứ 5

XSMN Thứ 5 - Xổ số miền Nam Thứ 5

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

25

18

85

G.7

789

520

320

G.6

1861

1325

1360

9072

8612

5980

1938

0103

0134

G.5

0167

7747

1411

G.4

46835

22488

43974

33448

24596

42600

81968

63136

23370

08349

78955

41558

05723

75496

40873

49875

20581

52805

12292

82108

20891

G.3

38533

45065

10981

77913

34910

97070

G.2

66580

00436

46116

G.1

94848

54561

57010

G.ĐB

082665

608342

252991

Tây NinhAn GiangBình Thuận
000-03, 05, 08
1-18, 12, 1311, 10(2), 16
225(2)20, 2320
335, 3336(2)38, 34
448(2)47, 49, 42-
5-55, 58-
661, 60, 67, 68, 65, 6561-
77472, 7073, 75, 70
889, 88, 8080, 8185, 81
9969692, 91, 91

Thống kê XSMN

GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

85

72

97

G.7

955

811

623

G.6

5112

9051

5419

8453

0001

1846

9390

0784

5515

G.5

8347

9645

1618

G.4

70058

74606

37592

87269

16760

52438

09436

28413

42860

58839

53616

75428

44602

02424

85586

72110

70239

09426

94119

05693

94791

G.3

77967

38143

14783

07970

81929

75208

G.2

08423

95225

68134

G.1

28675

93818

09231

G.ĐB

216674

839409

404476

Tây NinhAn GiangBình Thuận
00601, 02, 0908
112, 1911, 13, 16, 1815, 18, 10, 19
22328, 24, 2523, 26, 29
338, 363939, 34, 31
447, 4346, 45-
555, 51, 5853-
669, 60, 6760-
775, 7472, 7076
8858384, 86
992-97, 90, 93, 91
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

60

10

59

G.7

813

365

690

G.6

6923

1125

9582

8377

5407

1170

6823

9442

3140

G.5

5796

0032

1543

G.4

42962

36545

73036

71137

39716

87460

19180

35526

42717

79136

67840

06985

29175

15243

91599

79216

29561

80036

90164

33957

14539

G.3

91916

39915

11165

64970

83825

86861

G.2

80309

96714

59306

G.1

51206

78504

06225

G.ĐB

325649

287738

236719

Tây NinhAn GiangBình Thuận
009, 0607, 0406
113, 16(2), 1510, 17, 1416, 19
223, 252623, 25(2)
336, 3732, 36, 3836, 39
445, 4940, 4342, 40, 43
5--59, 57
660(2), 6265(2)61(2), 64
7-77, 70(2), 75-
882, 8085-
996-90, 99
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

39

94

77

G.7

692

519

136

G.6

2205

4472

3678

8763

4267

5522

1786

6352

4632

G.5

6363

6831

6022

G.4

61257

34570

45535

47488

47048

21746

63752

84246

15338

68727

75770

64302

44021

43615

29832

55071

38395

12078

11466

00823

56708

G.3

50728

31419

81135

02241

40756

70061

G.2

59635

57317

79950

G.1

90006

60359

93802

G.ĐB

718807

078349

745232

Tây NinhAn GiangBình Thuận
005, 06, 070208, 02
11919, 15, 17-
22822, 27, 2122, 23
339, 35(2)31, 38, 3536, 32(2), 32
448, 4646, 41, 49-
557, 525952, 56, 50
66363, 6766, 61
772, 78, 707077, 71, 78
888-86
9929495
GiảiTây NinhAn GiangBình Thuận
G.8

27

44

05

G.7

496

492

145

G.6

6305

3274

3216

7861

6700

9422

8553

0050

9695

G.5

7547

4884

0790

G.4

42369

24726

01832

75432

29064

27756

80066

17389

89785

17920

09389

87585

65236

54318

25364

08107

10604

17871

34104

17950

72022

G.3

28802

45236

59607

10134

62754

62853

G.2

86386

22145

36625

G.1

48635

01084

80221

G.ĐB

984983

278802

533196

Tây NinhAn GiangBình Thuận
005, 0200, 07, 0205, 07, 04(2)
11618-
227, 2622, 2022, 25, 21
332(2), 36, 3536, 34-
44744, 4545
556-53(2), 50(2), 54
669, 64, 666164
774-71
886, 8384(2), 89(2), 85(2)-
9969295, 90, 96
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000