Trang chủ XSMN XSMN Thứ 6

XSMN Thứ 6 - Xổ số miền Nam Thứ 6

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

17

31

63

G.7

691

568

160

G.6

0686

5780

0965

1957

6763

6652

8268

0980

9223

G.5

8635

8758

5935

G.4

43077

67947

42666

78863

00350

74437

16999

59743

64122

46203

88348

56185

69186

20416

25820

99727

54030

16651

49860

77439

03595

G.3

53707

92145

64607

29106

21815

22294

G.2

15588

32680

04142

G.1

44823

32888

47371

G.ĐB

144979

215939

120505

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
00703, 07, 0605
1171615
2232223, 20, 27
335, 3731, 3935, 30, 39
447, 4543, 4842
55057, 52, 5851
665, 66, 6368, 6363, 60(2), 68
777, 79-71
886, 80, 8885, 86, 80, 8880
991, 99-95, 94

Dự đoán XSMN

GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

17

12

49

G.7

188

760

162

G.6

0500

9454

7800

1557

6685

6201

8753

9010

3254

G.5

0353

7396

7452

G.4

32991

01425

02935

74970

68351

99184

53597

83738

54100

14663

03947

81698

25106

33994

31869

05894

72034

62588

56275

23543

86480

G.3

44081

53815

25114

51091

44618

83825

G.2

67033

34018

25796

G.1

16133

81309

32957

G.ĐB

541462

951541

593763

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
000(2)01, 00, 06, 09-
117, 1512, 14, 1810, 18
225-25
335, 33(2)3834
4-47, 4149, 43
554, 53, 515753, 54, 52, 57
66260, 6362, 69, 63
770-75
888, 84, 818588, 80
991, 9796, 98, 94, 9194, 96
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

61

99

59

G.7

814

507

147

G.6

6471

6636

2533

7393

8629

4413

6990

8258

2089

G.5

1883

9960

8385

G.4

65197

24318

09633

93266

04031

33519

54471

47058

24663

17246

79903

37460

32163

79923

70603

25098

18081

99045

64582

59324

68034

G.3

47730

72588

99073

79755

95986

89236

G.2

74121

14937

21441

G.1

49063

00887

26552

G.ĐB

974635

588936

056642

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
0-07, 0303
114, 18, 1913-
22129, 2324
336, 33(2), 31, 30, 3537, 3634, 36
4-4647, 45, 41, 42
5-58, 5559, 58, 52
661, 66, 6360(2), 63(2)-
771(2)73-
883, 888789, 85, 81, 82, 86
99799, 9390, 98
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

22

16

48

G.7

043

090

253

G.6

3911

7877

3039

1768

2876

3158

1699

2339

1917

G.5

6495

5414

5888

G.4

64357

17332

35609

56985

42764

30649

98489

59610

23686

22369

20938

03884

90969

32158

93708

08208

68486

75837

29722

28038

22234

G.3

45438

27925

46315

11735

27695

65943

G.2

20021

26784

53127

G.1

15770

65446

86112

G.ĐB

269072

233766

615175

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
009-08(2)
11116, 14, 10, 1517, 12
222, 25, 21-22, 27
339, 32, 3838, 3539, 37, 38, 34
443, 494648, 43
55758(2)53
66468, 69(2), 66-
777, 70, 727675
885, 8986, 84(2)88, 86
9959099, 95
GiảiVĩnh LongBình DươngTrà Vinh
G.8

15

91

76

G.7

508

058

911

G.6

2968

5410

4760

0390

2128

5774

7751

7601

7219

G.5

5822

4062

0334

G.4

85713

32799

68075

44929

84652

25990

31390

87032

81246

35942

18002

21318

20250

55979

74884

92567

86557

87528

37060

84249

94727

G.3

10516

10724

15338

07649

06674

35898

G.2

40856

51693

15551

G.1

68104

65547

18454

G.ĐB

908718

042247

817276

Vĩnh LongBình DươngTrà Vinh
008, 040201
115, 10, 13, 16, 181811, 19
222, 29, 242828, 27
3-32, 3834
4-46, 42, 49, 47, 4749
552, 5658, 5051(2), 57, 54
668, 606267, 60
77574, 7976, 74, 76
8--84
999, 90(2)91, 90, 9398
Xem thêm

Thông Tin Về Kết Quả Xổ Số Kiến Thiết Miền Nam

1. Lịch mở thưởng

Kết quả xổ số miền Nam mở thưởng lúc 18h15 hàng ngày, trừ 4 ngày tết Nguyên Đán. Miền Nam chỉ quay thưởng 1 đài duy nhất, tuy nhiên vé được phát hành mỗi ngày tại mỗi tỉnh/thành khác nhau, cụ thể như sau:

  • Thứ Hai: TP.HCM - Đồng Tháp - Cà Mau
  • Thứ Ba: Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
  • Thứ Tư: Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
  • Thứ Năm: Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
  • Thứ Sáu: Vĩnh Long - Bình Dương - Trà Vinh
  • Thứ Bảy: TP.HCM - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
  • Chủ Nhật: Tiền Giang - Kiên Giang - Đà Lạt
  • Thời gian quay số: bắt đầu từ 16h10 hàng ngày. Kết quả của đài nào sẽ được mở thưởng tại trường quay của tỉnh đó.

2. Cơ cấu giải thưởng (áp dụng từ 01/07/2020)

  • Vé số truyền thống miền Nam phát hành loại vé với mệnh giá 10.000đ (mười nghìn đồng).
  • Mỗi tỉnh phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số.
  • Kết quả xổ số miền Nam có 9 giải (từ giải ĐB đến giải Tám) bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần quay thưởng.
Giải thưởngTiền thưởng (VND)TrùngSố lượng giải thưởng
Đặc biệt2.000.000.0006 số01
G.Nhất30.000.0005 số10
G.Nhì15.000.0005 số10
G.Ba10.000.0005 số20
G.Tư3.000.0005 số70
G.Năm1.000.0004 số100
G.Sáu400.0004 số300
G.Bảy200.0003 số1.000
G.Tám100.0002 số10.000